正主
nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])
›正点zhèng diǎn(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
›炸街zhà jiē(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
›扎款zhā kuǎnlấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
›直男癌zhí nán ái(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam
›真牛zhēn niú(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
›自嗨zì hāi(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
›自摸zì mō(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.