小姐 là gì?
小姐 [xiǎo jie] có nghĩa là cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; LT:個|个[ge4],位[wei4].
Nghĩa của từ 小姐 trong tiếng Việt
- cô gái
- cô
- (tiếng lóng) gái mại dâm
- LT:個|个[ge4],位[wei4]
Cách đọc và ghi nhớ 小姐
小姐 được đọc là xiǎo jie, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; LT:個|个[ge4],位[wei4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .