月光族
nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của…
›援交妹yuán jiāo mèigái mại dâm (tiếng lóng); xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
›氧化钙yǎng huà gàioxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)
›眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp
›姨母笑yí mǔ xiào(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
›约炮yuē pào(tiếng lóng) hẹn hò tình một đêm; cuộc gọi tình dục
›原谅色yuán liàng sè(tiếng lóng) màu xanh lá
›叶子yè zilá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.