猩化
(tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
(tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
›炫酷xuàn kù(tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
›炫xuànlàm chói mắt; khoe khoang; thể hiện; (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
›歇菜xiē càiDừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet); Xong phim!; Chết chắc!
›虾男xiā nán(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút
›性福xìng fú(từ mới khoảng năm 2008) (tiếng lóng) (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福[xing4 fu2]) hài lòng với đời…
›逊xùnthoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ
›小鲜肉xiǎo xiān ròu(tiếng lóng) thần tượng tuổi teen (nam)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.