Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
猪队友豬隊友

zhū duì yǒu

猪队友 là gì?

猪队友 [zhū duì yǒu] có nghĩa là (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 猪队友 trong tiếng Việt

(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi

Cách đọc và ghi nhớ 猪队友

猪队友 được đọc là zhū duì yǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan