小哥哥
cậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi); (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cách xưng hô thân thiện với chàng trai cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút
cậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi); (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cách xưng hô thân thiện với chàng trai cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách…
›性福xìng fú(từ mới khoảng năm 2008) (tiếng lóng) (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福[xing4 fu2]) hài lòng với đời…
›喜当爹xǐ dāng diē(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác
›小白xiǎo bái(tiếng lóng) người mới; chưa có kinh nghiệm; (cũ) (tiếng lóng) kẻ ngốc; đồ ngốc; viết tắt của 小白臉|小白脸[xiao3…
›小儿科xiǎo ér kēnhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng; chuyện vặt; như trò trẻ con; (tiếng lóng) trẻ con; nhỏ mọn; keo…
›小仙女xiǎo xiān nǚcô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ
›型男xíng nánchàng trai sành điệu và ưa nhìn (tiếng lóng)
›小婊砸xiǎo biǎo zá(tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của 小婊子)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.