枣树
cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
›紫翅椋鸟zǐ chì liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)
›正主zhèng zhǔnhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
›正港zhèng gǎng(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])
›炸街zhà jiē(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
›扎款zhā kuǎnlấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
›直男癌zhí nán ái(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam
›真牛zhēn niú(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.