淫词亵语
lời lẽ thô tục; nói bậy
lời lẽ thô tục; nói bậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tục tĩu; khiêu dâm; thô tục
›油腻yóu nìthức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về…
›庸俗化yōng sú huàsự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
›庸俗yōng súthô tục; tầm thường; lòe loẹt
›有木有yǒu mù yǒu(tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của…
›氧化钙yǎng huà gàioxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)
›月光族yuè guāng zúnghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp…
›眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.