清官
quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liêm khiết; không tham nhũng
›清婉qīng wǎngiọng rõ ràng và nhẹ nhàng
›清太祖Qīng Tài zǔthuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của…
›清宛县Qīng wǎn xiànhuyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
›清太宗Qīng Tài zōngthuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích…
›清寒qīng hánnghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
›清场qīng chǎnggiải tỏa (một nơi); sơ tán
›清实录Qīng shí lùKho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.