青海湖
hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Thanh Phổ, khu ngoại ô Thượng Hải
›青浦Qīng pǔquận ngoại thành Thanh Phổ của Thượng Hải
›青江菜qīng jiāng càicải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)
›青涩qīng sèchưa chín; (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm
›青瓜qīng guādưa chuột
›青河县Qīng hé xiànhuyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›青瓦台Qīng wǎ táiNhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công…
›青河Qīng héhuyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.