青河
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›青浦区Qīng pǔ qūquận Thanh Phổ, khu ngoại ô Thượng Hải
›青江菜qīng jiāng càicải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)
›青柠色qīng níng sèmàu chanh; màu vàng xanh
›青浦Qīng pǔquận ngoại thành Thanh Phổ của Thượng Hải
›青柠檬qīng níng méngquả chanh xanh
›青柠qīng níngquả chanh xanh
›青檀树qīng tán shùcây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.