Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
青河

Qīng hé

青河 là gì?

青河 [Qīng hé] có nghĩa là huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 青河 trong tiếng Việt

huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cách đọc và ghi nhớ 青河

青河 được đọc là Qīng hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan