清寒
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
›清实录Qīng shí lùKho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
›清屏qīng píng(tin học) xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị
›清官qīng guānquan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
›清州Qīng zhōuCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›清婉qīng wǎngiọng rõ ràng và nhẹ nhàng
›清州市Qīng zhōu shìCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›清太祖Qīng Tài zǔthuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.