倾家
hủy hoại gia đình; mất gia sản
hủy hoại gia đình; mất gia sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia
›倾巢qīng cháonghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
›倾囊qīng nángdốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)
›倾向于qīng xiàng yúnghiêng về; thích; hay
›倾心qīng xīnngưỡng mộ hết lòng; phải lòng
›倾向性qīng xiàng xìngkhuynh hướng; xu hướng; định hướng
›倾向qīng xiàngxu hướng; khuynh hướng; định hướng
›倾慕qīng mùngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.