阿金库尔
Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)
Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿里山乡Ā lǐ shān Xiānghuyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
›阿里郎Ā lǐ lángArirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ…
›阿门ā ménamen (từ mượn)
›阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēnAristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
›阿阇梨ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
›阿里巴巴Ā lǐ bā bāAlibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›阿阇黎ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.