哀子
đứa con mất mẹ
đứa con mất mẹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất mát người thân
›哀悼āi dàođau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
›哀婉āi wǎn(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động
›哀家āi jiāTa, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)
›哀平Āi Píngtên gọi chung của hai hoàng đế nhà Hán: Ai Đế (trị vì 7-1 TCN) và Bình Đế (trị vì 1 TCN - 6 SCN)
›哀嚎āi háogào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]
›哀思āi sīnỗi thương tiếc; tưởng niệm
›哀叹āi tànthở dài; thương tiếc; than khóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.