阿卡迪亚
Arcadia (từ mượn)
Arcadia (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
a cappella (từ mượn)
›阿卡提Ā kǎ dīArcadia (vùng thuộc Hy Lạp ở Peloponnese)
›阿司匹林ā sī pǐ línthuốc aspirin (từ mượn)
›阿卡迪亚大学Ā kǎ dí yà Dà xuéĐại học Acadia (Canada)
›阿卡普尔科Ā kǎ pǔ ěr kēAcapulco, thành phố ở Mexico
›阿史那骨咄禄Ā shǐ nà Gǔ duō lùAshina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]
›阿卡Ā kǎThành phố Acre ở Israel, còn được biết đến là Akko
›阿合奇Ā hé qíHuyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.