爱知县
tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản
tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aichi (tỉnh ở Nhật Bản)
›爱罗先珂Ài luó xiān kēVasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật
›爱神ài shénvị thần tình yêu
›爱称ài chēngcách gọi thân thương; biệt danh; tên gọi yêu
›爱留根纳Ài liú gēn nàEriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland
›爱窝窝ài wō wobánh gạo nếp với nhân ngọt; cũng viết 艾窩窩|艾窝窝[ai4 wo1 wo5]
›爱玛·沃特森Ài mǎ · Wò tè sēnEmma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh
›爱立信Ài lì xìnEricsson (công ty viễn thông Thụy Điển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.