艾滋病
AIDS (từ mượn)
AIDS (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
AIDS (từ mượn)
›艾滋病毒ài zī bìng dúvi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS
›艾比湖Ài bǐ HúHồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương
›艾滋病病毒ài zī bìng bìng dúHIV
›艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěrDwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh…
›艾灸ài jiǔphương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
›艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔkỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
›艾炭ài tànlá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.