阿奎纳
họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)
họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước…
›阿坝州Ā bà zhōuChâu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước…
›阿坝Ā bàChâu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước…
›阿奇霉素ā qí méi sùazithromycin (macrolide antibiotic); Zithromax
›阿奶ā nǎibà
›阿奇里斯Ā qí lǐ sīAchilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con trai của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm của Iliad
›阿妹ā mèiem gái
›阿多诺Ā duō nuòhọ Adorno; Théodor Ludwig Wiesengrund Adorno 狄奧多·阿多諾|狄奥多·阿多诺[Di2 ao4 duo1 · A1 duo1 nuo4] (1903-1969), nhà…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.