爱之如命
yêu ai (hoặc điều gì) như yêu chính sinh mệnh
yêu ai (hoặc điều gì) như yêu chính sinh mệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu người khác như chính mình
›爱国如家ài guó rú jiāyêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)
›爱国卫生运动委员会Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huìỦy ban Vệ sinh Yêu nước
›爱人ài renvợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc); LT:個|个[ge4]
›爱上ài shàngphải lòng; đang yêu
›爱侣ài lǚngười yêu
›爱别离苦ài bié lí kǔ(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]
›爱因斯坦Ài yīn sī tǎnAlbert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.