阿喀琉斯
Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad
Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thân mật) anh trai
›阿史那骨咄禄Ā shǐ nà Gǔ duō lùAshina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]
›阿嚏ā tì(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)
›阿合奇县Ā hé qí XiànHuyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1…
›阿囡ā nānbé cưng (cách gọi thân mật bé gái)
›阿合奇Ā hé qíHuyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1…
›阿图什Ā tú shíthành phố và huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4…
›阿司匹林ā sī pǐ línthuốc aspirin (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.