Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
米林

Mǐ lín

米林 là gì?

米林 [Mǐ lín] có nghĩa là huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 米林 trong tiếng Việt

huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cách đọc và ghi nhớ 米林

米林 được đọc là Mǐ lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan