Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 855/1676
谜底: đáp án của câu đố
密电: bức điện mật; điện tín mật
迷迭香: cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)
嘧啶: pyrimidine C4H4N2
米底亚: Media (vùng Trung Đông cổ đại)
密度: mật độ; độ dày
弥渡: huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
密度波: sóng mật độ
密度计: máy đo mật độ
弥渡县: huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
灭茬: dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
蔑称: thuật ngữ khinh miệt
灭虫宁: bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun
灭除: loại bỏ; tiêu diệt
灭掉: tiêu diệt
灭顶: bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)
灭度: diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
灭火: dập lửa; cứu hỏa
灭火器: bình chữa cháy
篾匠: thợ thủ công làm đồ từ dải tre
灭绝: tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
灭绝人性: mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
灭绝种族: phạm tội diệt chủng
灭菌: tiệt trùng
灭口: giết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng
灭门: tiêu diệt cả gia đình
蠛蠓: muỗi mắt
秘而不宣: giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó
米尔顿: Milton (tên); John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất
米尔斯: Mills (tên)
密尔沃基: Thành phố Milwaukee
灭失: mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
蔑视: ghê tởm; khinh thường; sự khinh miệt
灭鼠药: thuốc diệt chuột
篾条: dải tre
灭团: (video gaming) xoá sổ toàn bộ đội; bị quét sạch
灭亡: bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
篾席: chiếu đan từ dải tre
乜斜: nheo mắt
乜嘢: gì? (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong Quan Thoại: 什麼|什么[shen2 me5])
灭音器: bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)
灭种: phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng; sự tuyệt chủng của một chủng tộc
灭种罪: tội diệt chủng
灭族: tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại)
米饭: (cơm) đã nấu
密访: thăm bí mật; thăm kín đáo
秘方: công thức bí mật
糜费: biến thể của 靡費|靡费[mi2 fei4]
靡费: lãng phí; phung phí
密封: niêm phong
弥封: ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
弥缝: che đậy sai lầm hoặc tội ác; khâu vá; sửa chữa
眯缝: nheo mắt
蜜蜂: ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]
密封舱: khoang kín
蜜蜂房: tổ ong
密封辐射源: nguồn phóng xạ kín
密封胶: keo niêm phong; chất kết dính niêm phong
米粉肉: thịt bột gạo
米夫: Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của…