Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弥漫彌漫

mí màn

弥漫 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弥漫 trong tiếng Việt

  1. lan tỏa
  2. khắp nơi
  3. khuếch tán
  4. hiện diện khắp nơi
  5. sắp ngập tràn (nước)
  6. thấm đẫm (khói)
  7. đầy (bụi)
  8. bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)
Tra từ liên quan