Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
麋鹿

mí lù

麋鹿 là gì?

麋鹿 [mí lù] có nghĩa là loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麋鹿 trong tiếng Việt

loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp

Cách đọc và ghi nhớ 麋鹿

麋鹿 được đọc là mí lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan