弥留
bệnh nặng sắp chết
bệnh nặng sắp chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa…
›弥留之际mí liú zhī jìtrên giường hấp hối; lúc sắp qua đời
›弥满mí mǎnđầy
›弥缝mí féngche đậy sai lầm hoặc tội ác; khâu vá; sửa chữa
›弥渡县Mí dù xiànhuyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›弥蒙mí méngsương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua
›弥渡Mí dùhuyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›弥补mí bǔbổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.