哀叹
thở dài; thương tiếc; than khóc
thở dài; thương tiếc; than khóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nỗi thương tiếc; tưởng niệm
›哀嚎āi háogào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]
›哀哭āi kūkhóc trong đau buồn
›哀婉āi wǎn(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động
›哀伤āi shāngđau buồn; đau khổ; mất mát; đau thương; đứt ruột; suy sụp
›哀怨āi yuànbuồn phiền; oán giận; u uất; than trách
›哀悼āi dàođau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
›哀恸āi tòngbi thương sâu sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.