艾特
ký hiệu a còng, @
ký hiệu a còng, @
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian
›艾尔米塔奇Ài ěr mǐ tǎ jībảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg
›艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěrEmmanuel hoặc Emmanuelle (tên)
›艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shíbảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg
›艾登堡Ài dēng bǎoAttenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›艾尔伯塔Ài ěr bó tǎtỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2…
›艾窝窝ài wō wobánh gạo nếp nhân ngọt
›艾炷灸ài zhù jiǔphương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.