艾条温和灸
ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
›艾条ài tiáođiếu ngải, cuộn ngải (YHCT)
›艾实ài shí(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp
›艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔkỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
›艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè láiAgnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
›艾未未Ài Wèi wèiAi Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěrDwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh…
›艾扑西龙ài pū xī lóngepsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.