埃特纳火山
Núi Etna, núi lửa ở Ý
Núi Etna, núi lửa ở Ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp…
›埃琳娜Āi lín nàElena (tên)
›埃尔金Āi ěr jīnJames Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và…
›埃米尔Āi mǐ ěrEmir (người cai trị Hồi giáo); Amir
›埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lìElvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ
›埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎTháp Eiffel
›埃尔福特Āi ěr fú tèThành phố Erfurt của Đức
›埃蕾āi lěicây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.