艾炭
lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
›艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔkỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
›艾炷灸ài zhù jiǔphương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)
›艾片ài piànchế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian
›艾条灸ài tiáo jiǔcứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
›艾炷ài zhùđiếu ngải
›艾滋病病毒ài zī bìng bìng dúHIV
›艾滋病毒ài zī bìng dúvi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.