埃叙
Ai Cập-Syria
Ai Cập-Syria
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ
›埃文Āi wénEvan; Avon; Ivan
›埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sīEratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
›埃文斯Āi wén sīEvans; Ivins; Ivens
›埃德蒙顿Āi dé méng dùnEdmonton, thủ phủ của Alberta, Canada
›埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fúStratford-upon-Avon
›埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kèEdmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
›埃斯库多āi sī kù duōescudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.