艾条灸
cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
›艾条ài tiáođiếu ngải, cuộn ngải (YHCT)
›艾灸ài jiǔphương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
›艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔkỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
›艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěrDwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh…
›艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè láiAgnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
›艾比湖Ài bǐ HúHồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương
›艾未未Ài Wèi wèiAi Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.