艾塔
eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)
›艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā déAhmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ
›艾奇逊Ài qí xùnAtchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
›艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ déAhmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính…
›艾奥瓦Ài ào wǎIowa, bang của Mỹ
›艾哈迈德Ài hǎ mài déAhmed (tên)
›艾奥瓦州Ài ào wǎ zhōuIowa, bang của Mỹ
›艾卷ài juǎnxì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.