埃文斯
Evans; Ivins; Ivens
Evans; Ivins; Ivens
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Evan; Avon; Ivan
›埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fúStratford-upon-Avon
›埃叙Āi XùAi Cập-Syria
›埃斯库多āi sī kù duōescudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác
›埃拉特Āi lā tèEilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ
›埃斯库罗斯Āi sī kù luó sīAeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống…
›埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sīEratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
›埃斯特哈齐Āi sī tè hā qíEsterhazy (tên gọi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.