艾条雀啄灸
kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
›艾炭ài tànlá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
›艾条灸ài tiáo jiǔcứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
›艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
›艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěrDwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh…
›艾比湖Ài bǐ HúHồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương
›艾条ài tiáođiếu ngải, cuộn ngải (YHCT)
›艾滋ài zīAIDS (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.