厚重
dày; nặng đậm; vạm vỡ; to lớn; hào phóng; xa hoa; sâu sắc; trang nghiêm
dày; nặng đậm; vạm vỡ; to lớn; hào phóng; xa hoa; sâu sắc; trang nghiêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn
›厚养薄葬hòu yǎng bó zàngchăm sóc chu đáo nhưng tang lễ tiết kiệm; chăm sóc cha mẹ chu đáo, nhưng không lãng phí tiền cho tang lễ xa…
›厚薄hòu báođộ dày; cũng đọc là [hou4 bo2]
›厚脸皮hòu liǎn pítrơ tráo; không biết xấu hổ; mặt dày
›厚望hòu wàngkỳ vọng lớn; kỳ vọng nhiều
›厚道hòu daotốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
›厚颜hòu yánkhông biết xấu hổ
›厚颜无耻hòu yán wú chǐkhông biết xấu hổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.