Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后置後置

hòu zhì

后置 là gì?

后置 [hòu zhì] có nghĩa là đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 后置 trong tiếng Việt

  1. đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp)
  2. hậu vị trí

Cách đọc và ghi nhớ 后置

后置 được đọc là hòu zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan