后置 là gì?
后置 [hòu zhì] có nghĩa là đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí.
Nghĩa của từ 后置 trong tiếng Việt
- đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp)
- hậu vị trí
Cách đọc và ghi nhớ 后置
后置 được đọc là hòu zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .