花把势
người trồng hoa chuyên nghiệp
người trồng hoa chuyên nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người trồng hoa chuyên nghiệp
›花托huā tuōđế hoa (phần gốc của hoa)
›花招huā zhāománh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương
›花拳huā quánđánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế; xem 花拳繡腿|花拳绣腿
›花心huā xīnhay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)
›花彩huā cǎitrang trí; kết hoa
›花房huā fángnhà kính
›花押huā yāchữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.