华埠
Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街[Tang2 ren2 jie1]
Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街[Tang2 ren2 jie1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm…
›华夏Huá xiàtên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay
›华容Huá róngquận Hoa Dung của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc; huyện Hoa Dung ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4…
›华坪县Huá píng xiànhuyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›华坪Huá pínghuyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›华夏银行Huá xià Yín hángNgân hàng Huaxia
›华国锋Huà Guó fēngHoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981
›华夫huá fūbánh waffle (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.