Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花呗花唄

Huā bei

花呗 là gì?

花呗 [Huā bei] có nghĩa là Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3 Jin1 fu2] cung cấp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花呗 trong tiếng Việt

Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3 Jin1 fu2] cung cấp

Cách đọc và ghi nhớ 花呗

花呗 được đọc là Huā bei, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3 Jin1 fu2] cung cấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan