话柄
cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
›话里套话huà lǐ tào huàsử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin; đề cập đến những vấn đề không trung tâm với…
›话本huà běnhình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
›话梅huà méimứt mơ; mơ muối
›话痨huà láongười nói nhiều
›话又说回来huà yòu shuō huí lai(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại
›话筒huà tǒngmicrophone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
›话卡huà kǎthẻ điện thoại (gọi điện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.