后殖民
hậu thực dân
hậu thực dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923)
›后果自负hòu guǒ zì fùchịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
›后果hòu guǒhậu quả; hệ quả
›后凉Hòu LiángHậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)
›后汉Hòu HànNhà Hán sau hay Đông Hán (25-220); Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)
›后汉书Hòu Hàn shūHậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Phạm Diệp 范曄|范晔[Fan4 Ye4] biên…
›后照镜hòu zhào jìnggương chiếu hậu (Đài Loan)
›后晋Hòu JìnHậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.