花边人物 là gì?
花边人物 [huā biān rén wù] có nghĩa là người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức.
Nghĩa của từ 花边人物 trong tiếng Việt
- người nói khéo
- người hoạt ngôn
- người giao tiếp giỏi
- nhân vật trong tin tức
Cách đọc và ghi nhớ 花边人物
花边人物 được đọc là huā biān rén wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .