Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花边人物花邊人物

huā biān rén wù

花边人物 là gì?

花边人物 [huā biān rén wù] có nghĩa là người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花边人物 trong tiếng Việt

  1. người nói khéo
  2. người hoạt ngôn
  3. người giao tiếp giỏi
  4. nhân vật trong tin tức

Cách đọc và ghi nhớ 花边人物

花边人物 được đọc là huā biān rén wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan