Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 490/1676

何厚铧Hé Hòu huá

何厚铧: Hà Hậu Hoa (1955-), nhà tài chính và chính trị gia Ma Cao, Trưởng Đặc khu 1999-2009

Cụm từ
褐喉沙燕hè hóu shā yàn

褐喉沙燕: (loài chim ở Trung Quốc) én cát họng xám (Riparia chinensis)

Cụm từ
褐喉食蜜鸟hè hóu shí mì niǎo

褐喉食蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

Cụm từ
褐喉旋木雀hè hóu xuán mù què

褐喉旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) trèo cây họng nâu (Certhia discolor)

Cụm từ
合乎hé hū

合乎: phù hợp với; tuân theo

Cụm từ
呵护hē hù

呵护: ban phước; nâng niu; chăm sóc cẩn thận; bảo tồn

Cụm từ
荷花hé huā

荷花: hoa sen

Cụm từ
和缓hé huǎn

和缓: nhẹ nhàng; dịu dàng; dịu bớt; thư giãn

Cụm từ
核黄素hé huáng sù

核黄素: riboflavin (vitamin B2)

Cụm từ
和会hé huì

和会: hội nghị hòa bình

Cụm từ
褐灰雀hè huī què

褐灰雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông nâu (Pyrrhula nipalensis)

Cụm từ
合婚hé hūn

合婚: bói toán hôn nhân dựa trên ngày sinh (xưa)

Cụm từ
合伙hé huǒ

合伙: hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh

Cụm từ
合夥hé huǒ

合夥: biến thể của 合伙[he2 huo3]

Cụm từ
合伙人hé huǒ rén

合伙人: đối tác; cộng sự

Cụm từ
合夥人hé huǒ rén

合夥人: biến thể của 合伙人[he2 huo3 ren2]

Cụm từ
合乎情理hé hū qíng lǐ

合乎情理: hợp lý; có lý

Cụm từ
黑矮星hēi ǎi xīng

黑矮星: sao lùn đen

Cụm từ
黑暗hēi àn

黑暗: tối; tối tăm; bóng tối

Cụm từ
黑暗面hēi àn miàn

黑暗面: (nghĩa đen và bóng) mặt tối

Cụm từ
黑暗时代Hēi àn Shí dài

黑暗时代: Thời kỳ Tăm tối

Cụm từ
黑白hēi bái

黑白: đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc

Cụm từ
黑白电视hēi bái diàn shì

黑白电视: tivi đen trắng

Cụm từ
黑百灵hēi bǎi líng

黑百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)

Cụm từ
黑白林䳭hēi bái lín jí

黑白林䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)

Cụm từ
黑白切hēi bái qiē

黑白切: (Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát…

Cụm từ
黑白无常Hēi Bái Wú cháng

黑白无常: (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh…

Cụm từ
黑斑hēi bān

黑斑: đốm hoặc vết sẫm màu trên da

Cụm từ
黑板hēi bǎn

黑板: bảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

Cụm từ
黑板报hēi bǎn bào

黑板报: bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)

Cụm từ
黑帮hēi bāng

黑帮: nhóm tội phạm; băng đảng tội phạm; tổ chức tội phạm

Cụm từ
黑斑蝗莺hēi bān huáng yīng

黑斑蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)

Cụm từ
黑斑蚊hēi bān wén

黑斑蚊: Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
黑暴hēi bào

黑暴: (từ mới 2019) bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông

Cụm từ
黑背hēi bèi

黑背: chó chăn cừu Đức

Cụm từ
黑贝hēi bèi

黑贝: xem 黑背[hei1 bei4]

Cụm từ
黑背信天翁hēi bèi xìn tiān wēng

黑背信天翁: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)

Cụm từ
黑背燕尾hēi bèi yàn wěi

黑背燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én lưng đen (Enicurus immaculatus)

Cụm từ
黑比诺Hēi bǐ nuò

黑比诺: Pinot noir (loại nho)

Cụm từ
黑不溜秋hēi bù liū qiū

黑不溜秋: đen và ngăm đen

Cụm từ
黑茶hēi chá

黑茶: hắc trà, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2])

Cụm từ
黑茶藨子hēi chá biāo zi

黑茶藨子: quả lý chua đen

Cụm từ
黑产hēi chǎn

黑产: ngành công nghiệp tội phạm mạng

Cụm từ
黑长尾雉hēi cháng wěi zhì

黑长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi mikado (Syrmaticus mikado)

Cụm từ
黑潮Hēi cháo

黑潮: dòng hải lưu Kuroshio

Cụm từ
黑叉尾海燕hēi chā wěi hǎi yàn

黑叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu báo bão đuôi én (Oceanodroma monorhis)

Cụm từ
黑车hēi chē

黑车: xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức; xe cơ giới không có giấy phép

Cụm từ
黑沉沉hēi chén chén

黑沉沉: đen kịt

Cụm từ
黑翅长脚鹬hēi chì cháng jiǎo yù

黑翅长脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chèo bẻo cánh đen (Himantopus himantopus)

Cụm từ
黑吃黑hēi chī hēi

黑吃黑: (của kẻ ác) chơi xấu kẻ ác khác

Cụm từ
黑翅雀鹎hēi chì què bēi

黑翅雀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim vành khuyên thường (Aegithina tiphia)

Cụm từ
黑翅燕鸻hēi chì yàn héng

黑翅燕鸻: (loài chim ở Trung Quốc) chim giang sen cánh đen (Glareola nordmanni)

Cụm từ
黑翅鸢hēi chì yuān

黑翅鸢: (loài chim ở Trung Quốc) diều mốc cánh đen (Elanus caeruleus)

Cụm từ
黑醋栗hēi cù lì

黑醋栗: quả lý chua đen

Cụm từ
黑道hēi dào

黑道: con đường đen; cách thức tội phạm; thế giới ngầm; xem thêm 白道[bai2 dao4]

Cụm từ
黑道家族Hēi dào Jiā zú

黑道家族: The Sopranos (loạt phim truyền hình Mỹ)

Cụm từ
黑灯下火hēi dēng xià huǒ

黑灯下火: tối như mực; cũng viết 黑燈瞎火|黑灯瞎火[hei1 deng1 xia1 huo3]

Cụm từ
黑灯瞎火hēi dēng xiā huǒ

黑灯瞎火: tối như mực

Cụm từ
黑店hēi diàn

黑店: nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh doanh bảo kê; cướp giữa ban ngày

Cụm từ
黑貂hēi diāo

黑貂: chồn zibelin (Martes zibellina)

Cụm từ