黑斑蝗莺
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aedes, một chi muỗi
›黑旋风Hēi Xuàn fēngHắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm
›黑斑hēi bānđốm hoặc vết sẫm màu trên da
›黑旗军Hēi Qí JūnQuân cờ đen
›黑手党hēi shǒu dǎngmafia
›黑暗hēi àntối; tối tăm; bóng tối
›黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao…
›黑暗时代Hēi àn Shí dàiThời kỳ Tăm tối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.