黑斑
đốm hoặc vết sẫm màu trên da
đốm hoặc vết sẫm màu trên da
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mafia
›黑斑蚊hēi bān wénAedes, một chi muỗi
›黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao…
›黑斑蝗莺hēi bān huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
›黑户hēi hùcư dân hoặc hộ khẩu không đăng ký; cửa hàng không có giấy phép
›黑旋风Hēi Xuàn fēngHắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm
›黑忽忽hēi hū hūbiến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
›黑旗军Hēi Qí JūnQuân cờ đen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.