黑醋栗
quả lý chua đen
quả lý chua đen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con đường đen; cách thức tội phạm; thế giới ngầm; xem thêm 白道[bai2 dao4]
›黑陶hēi táođồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
›黑顶噪鹛hēi dǐng zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười mặt đen (Trochalopteron affine)
›黑顶奇鹛hēi dǐng qí méi(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đầu đen (Heterophasia desgodinsi)
›黑虎拳hēi hǔ quánHắc Hổ Quyền - "Quyền Hổ Đen" - Võ thuật
›黑道家族Hēi dào Jiā zúThe Sopranos (loạt phim truyền hình Mỹ)
›黑钱hēi qiántiền bẩn
›黑长尾雉hēi cháng wěi zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi mikado (Syrmaticus mikado)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.