黑白电视
tivi đen trắng
tivi đen trắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ…
›黑白hēi báiđen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
›黑百灵hēi bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)
›黑盒hēi héhộp đen; nghĩa bóng: hệ thống có cấu trúc bên trong không được biết
›黑眉苇莺hēi méi wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)
›黑眉长尾山雀hēi méi cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ bụi mày đen (Aegithalos bonvaloti)
›黑眉雀鹛hēi méi què méi(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mày đen (Alcippe hueti)
›黑白林䳭hēi bái lín jí(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.