黑白切
(Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát âm Tai-lo [oo-pe̍h-tshiat], trong đó 烏白 nghĩa là "tuỳ ý")
(Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát âm Tai-lo [oo-pe̍h-tshiat], trong đó 烏白 nghĩa là "tuỳ ý")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)
›黑白无常Hēi Bái Wú cháng(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ…
›黑白hēi báiđen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
›黑白电视hēi bái diàn shìtivi đen trắng
›黑瘤hēi liúu hắc tố
›黑百灵hēi bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)
›黑痣hēi zhìnốt ruồi
›黑皮诺Hēi pí nuòPinot noir (loại nho)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.